THƯ VIỆN VIOLET

TỔ QUỐC TÔI

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

  • (ĐÀM ĐẠI)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    DSC01040.jpg DSC01039.jpg Hinh0052.jpg Hinh0051.jpg Hinh0047.jpg Hinh0055.jpg Hinh0053.jpg Hinh0050.jpg Hinh0049.jpg Hinh0048.jpg Hinh0046.jpg Hinh0045.jpg Hinh0044.jpg Hinh0043.jpg 1_2_3_chia_doi_loi_ve__the_anh.mp3 Cao_Thai_Son__Binh_Yen_Nhe.mp3 Flash_dep_12.swf Flash_dep_5.swf Flash_dep_3.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    CON CUÔNG QUÊ TÔI

    gif maker

    LIÊN KẾT CÁC WEBSILE

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TUAN 31. ( 2 BUOI ) Đại

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đàm Đại (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:01' 15-04-2012
    Dung lượng: 53.3 KB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người
    TUẦN 31:
    Thứ ngày tháng 4 năm 2012
    TOÁN
    PHÉP TRỪ
    I. Mục đích yêu cầu
    - Biết thực hiện phép trừ các số tự nhiên, các phân số, các số thập phân, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ và giải toán có lời văn.
    - Làm các Bt 1, 2, 3
    II. Các hoạt động dạy - học
    1.Kiểm tra bài cũ:
    - GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau:
    Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện nhất:
    34,67 + 13,92 + 43,65 + 56,35 + 73,33 + 86,08
    - 1HS lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi, nhận xét.
    2.Bài mới:
    - Giới thiệu bài:
    GV
    HS
    
    *HĐ1:Ôn tập về các thành phần và tính chất của phép trừ
    - GV viết bảng công thức của phép trừ:
    - GV hỏi HS:
    + Em hãy nêu tên gọi của phép tính trên bảng và tên gọi của các thành phần trong phép tính đó.
    + Một số trừ đi chính nó thì được kết quả là bao nhiêu?
    + Một số trừ đi 0 thì bằng mấy ?
    - GV nhận xét câu trả lời của HS, sau đó nêu yêu cầu HS mở SGK và đọc phần bài học về phép trừ.
    HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
    Bài 1: Yêu cầu HS đọc đề bài toán
    - H: Muốn thử lại để kiểm tra kết quả một phép trừ đúng hay sai chúng ta làm như thế nào ?


    - GV yêu cầu HS tự làm bài.
















    -Mời HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng, sau đó nhận xét và ghi điểm cho HS.


    Bài 2: GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài.
    - 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vài vào vở.
    -Mời HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
    - GV nhận xét và ghi điểm .
    Bài 3: GV gọi HS đọc đề bài toán.
    - GV yêu cầu HS tự làm bài.
    - Cho HS cả lớp làm bài vào vở, sau đó 1 HS lên bảng làm, 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau.



    3.Củng cố
    -Muốn trừ hai số thập phân ta làm thế nào ?
    -Muốn trừ hai phân số ta làm thế nào?
    4.Dặn dò.
    - HS về nhà làm các bài tập ở vở BTT và chuẩn bị tốt tiết học sau Luyện tập
    

    - HS đọc phép tính:a - b = c

    + a - b = c là phép trừ, trong đó a là số bị trừ, b là số trừ, c là hiệu, a - b cũng là hiệu

    + Một số trừ đi chính nó thì bằng 0.

    + Một số trừ 0 thì bằng chính số đó.
    - HS mở SGK trang 159 và đọc bài trước lớp.



    Bài 1: Tính rồi thử lại theo mẫu:
    + Muốn thử lại kết quả của một phép trừ có đúng hay không ta lấy hiệu vừa tìm được cộng với số trừ, nếu có kết quả là số bị trừ thì phép tính đó đúng, nếu không thì phép tính sai.
    - 3 HS lên bảng làm 3 phần a, b, c của bài. HS cả lớp làm bài vào vở.
    a) 8923 thử lại 4766
    4157 4157
    4766 8923
    27 069 thử lại 17 532
    9 537 9 537
    17 532 27 069
    b)  thử lại 

    
    thử lại ; 
    c) 7,284 0,863
    5,596 0,298
    1,688 0,565
    Thử lại
    1,688 0,565
    5,596 0,298
    7,284 0,863
    Bài 2: Tìm x:
    a) x + 5,84 = 9,16
    x = 9,16 - 5,84
    x = 3,32
    b) x - 0,35 = 2,55
    x = 2,55 + 0,35
    x = 2,9
    Bài 3: 1 HS đọc đề bài toán trước lớp.
    Tóm tắt:
    Đất trồng lúa: 540,8 ha
    Đất trồng hoa ít hơn đất trồng lúa: 385,5ha ha?
    Bài giải
    Diện tích trồng hoa là:
    540,8 - 385,5 = 155,3 (ha)
    Diện tích trồng lúa và đất trồng hoa là:
    540,8 + 155,3 = 696,1 (ha)
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓